- FER Strumenti VIỆT NAM
- NUOVA FIMA VIETNAM
- Dover Flexo Electronics
- FTI Flow Technology
- OHKURA VIETNAM
- ASHCROFT VIỆT NAM
- DWYER VIỆT NAM
- BROOKS INSTRUMENT
- VEGA VIETNAM
- SCHENCK PROCESS VIETNAM
- FIREYE VIETNAM
- MOOG VIETNAM
- K0GANEI VIETNAM
- QUALITEST VIETNAM
- TECLOCK VIETNAM
- CELLAPORT PT VIETNAM
- WISE VIETNAM
- AT2E VIETNAM
- TEMA VIETNAM
- Taihei Boeki VIỆT NAM
- CEIA VIETNAM
- KNICK VIETNAM
- PRESSURE TECH VIỆT NAM
- ME-Meßsysteme VIỆT NAM
- TDK LAMBDA
- KLOEPPER-THERM VIỆT NAM
- BIRCHER VIETNAM
- IBA VIETNAM
- SORINC VIET NAM
- MONTECH VIET NAM
- BURKERT VIETNAM
- NIRECO VIETNAM
- CEMB VIETNAM
- MARK-10 VIETNAM
- GASTRON VIETNAM
- RED LION VIETNAM
- MATSUSHIMA VIETNAM
- TAKENAKA VIETNAM
- PORA VIETNAM
- GEMU VIETNAM
- BECKHOFF VIETNAM
HT 3000 CHAMBER MONTECH / MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG CAO SU MONTECH
-
- Thông Tin Sản Phẩm
- Đánh Giá
Máy kiểm tra độ cứng cao su TH 3000 CHAMBER
Máy kiểm tra độ cứng cao su quay tự động và kiểm soát môi trường có buồng kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm tiên tiến.
Máy kiểm tra độ cứng cao su buồng HT 3000 là thử nghiệm độ cứng tiên tiến nhất của ngành cho đến nay.Buồng HT 3000 có buồng điều khiển nhiệt độ và độ ẩm được điều khiển kxy thuật số với khay quay tự động.Các mẫu có thể được xếp hàng trên khay và được kiểm tra tại bất ky số lượng khoảng thời gian được lập trình sẵn nào theo cách nhanh nhất và hiệu quả nhất có thể .Các nhiệt kế bên ngoài cũng có thể đc thay thế bằng hệ thống đo nhiệt độ mô-đum của MonTech
CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH : TH 3000 CHAMBER
-Khay quay có tới 20 vị trí mẫu
- Kiểm soát chính xác thụt
- Giới hạn dung sai tích hợp
- Phần mềm điều khiển
- Buồng đo 240 lít dao động -40c hoặc -70 đến +180c
- Tùy chọn độ ẩm hoặc hút ẩm
- Luồng không khí được kiểm soát
- Máy nén ba tầng tiết kiệm năng lượng với hệ thống làm lạnh kín
THÔNG SỐ KỸ THUẬT : TH 3000 CHAMBER
Standards |
DIN EN ISO 868 | DIN 53505 | ASTM D 2240 | NFT 51-174 | BS903 Part. A 26 |
|
Measurement & Technical |
||
Type |
Shore A |
|
Samples |
Cured rubber discs |
|
Thickness |
4mm |
|
Spring Force (cN) |
806.50 |
|
Contact Pressure /
|
12.5 N |
|
Indenter |
35° |
|
Data Interface |
Ethernet (10/100 MBit), USB (int.), CF card (int.), RS232 (optional) |
|
Distance (mm) |
2.5 |
|
Range |
0 - 100 |
|
Shore A Hardness Testing Unit |
||
Power Supply |
External |
|
Protection Class |
IP 50 |
|
Reading Accuracy |
± 0.5 SHORE |
|
Resolution |
0.1 SHORE |
|
Reading Accuracy |
± 0.5 SHORE |
|
Pickup Device |
||
Lifting of hardness tester |
motorized |
|
Load |
10N – optional 12.5 N |
|
Indentation Speed |
3,5mm / sec |
|
Low Temperature Chamber |
||
Temperature range |
-40…180 °C |
|
Temperature variation
|
0.4…2 +/- °K |
|
Temperature fluctuation
|
0.1…0.5 +/- °K |
|
Average heating-up rate
|
4.6 K/min |
|
Cooling down time
|
93 minutes |
|
Max. heat compensation at 25 °C |
500W |
|
Interior Volume |
53 |
|
Internal Dimensions W x H x D |
400 x 400 x 300 |
|
Weight |
230kg |
|
Ultra Low Temperature Chamber (optional) |
||
Temperature range |
-70…180 °C |
|
Temperature variation
|
0.2…1.8 +/- °K |
|
Temperature fluctuation
|
0.1…0.6 +/- °K |
|
Average heating-up rate
|
5.3 K/min |
|
Cooling down time
|
9 minutes |
|
Max. heat compensation at 25 °C |
1800W |
|
Interior volume |
115 |
|
Internal Dimensions W x H x D |
600 x 480 x 400 |
|
Weight |
385kg |
|
Sample Holding Device Embedded in Chamber |
||
Number of Samples |
20 |
|
Rotation |
Automatic |
|
No of test positions per sample |
Up to 5 |
|
Sample dimensions |
Circular buttons |
|
Modes |
Automatic testing with rotary tray, the rotary tray can easily be uncoupled and a platform (included) can be installed for product testing (e.g. tire segments). |
|
Software Features |
||
Connectivity |
RS232 and Ethernet |
|
Operating System |
Win 7, 8 or 10 |
|
Computer |
optional |
|
Operations Modes |
Single, series, times, ramp |